Kết quả học tập

HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG TCN CHO NKT THÁI BÌNH

 

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP NGHỀ

NGHỀ: MAY – THIẾT KẾ THỜI TRANG K34 (2012 – 2015)

 

S

TT

SBD

Họ và tên

Ngày sinh

Điểm TBC toàn khóa

Điểm thi tốt nghiệp

Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp

Ghi chú

Ngữ văn

Toán

Vật lí

Hóa học

Chính trị

Thực hành nghề

Lý thuyết nghề

  1.  
  1.  

Phạm Thị Kim Anh

27/11/1997

7,7

6,5

9,5

8,5

7,5

9,0

9,0

9,0

8,4

 

  1.  
  1.  

Phạm Thị Lan Anh

28/4/1997

8,1

6,5

9,5

8,0

7,5

8,0

7,5

8,5

8,0

 

  1.  
  1.  

Trần Thị Dung

05/3/1993

5,7

-

-

-

-

8,0

5,0

5,5

5,4

 

  1.  
  1.  

Đầu Thị Mỹ Duyên

15/8/1997

6,9

6,0

8,5

8,0

7,0

5,0

8,0

7,5

7,4

 

  1.  
  1.  

Phạm Thị Hương

21/8/1995

6,6

5,5

5,5

8,0

7,5

6,0

7,5

8,5

7,2

 

  1.  
  1.  

Bùi Thị Thanh Hương

30/12/1997

7,7

6,0

8,0

8,5

7,5

6,0

8,5

8,0

8,0

 

  1.  
  1.  

Phạm Thu Hiền

17/11/1997

5,8

7,0

7,0

9,0

7,5

6,0

6,5

7,5

6,3

 

  1.  
  1.  

Lương Thị Hồng

10/12/1997

7,7

6,0

7,5

8,5

7,5

8,0

9,0

9,0

8,4

 

  1.  
  1.  

Trần Quốc Hùng

29/12/1997

6,0

5,0

9,0

7,5

7,0

6,0

6,0

6,0

6,0

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Thị Phương Khanh

02/9/1997

7,0

6,0

8,5

8,0

8,5

9,0

7,5

7,0

7,2

 

  1.  
  1.  

Vũ Thị Thúy Ngọc

21/7/1997

7,4

7,0

8,5

8,0

7,5

8,0

9,0

7,0

7,9

 

  1.  
  1.  

Hà Thị Nhung

25/7/1997

6,5

5,5

8,5

8,0

7,5

8,0

7,0

7,0

6,8

 

  1.  
  1.  

Bùi Quang Thông

27/3/1997

5,5

5,5

7,0

7,0

8,0

5,0

5,5

6,5

5,7

 

  1.  
  1.  

Ngô Hoàng Yến

04/10/1995

7,7

-

-

-

-

8,5

7,5

7,0

7,5

 

 

HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG TCN CHO NKT THÁI BÌNH

 

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP NGHỀ

NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP K20 (2012 – 2015)

 

S

TT

SBD

Họ và tên

Ngày sinh

Điểm TBC toàn khóa

Điểm thi tốt nghiệp

Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp

Ghi chú

Ngữ văn

Toán

Vật lí

Hóa học

Chính trị

Thực hành nghề

Lý thuyết nghề

  1.  
  1.  

Bùi Ngọc Ánh

24/11/1997

6,3

5,0

6,5

7,0

7,0

7,0

6,5

5,5

6,2

 

  1.  
  1.  

Trần Xuân Bách

07/5/1992

6,5

5,0

8,0

8,0

7,5

8,0

7,5

6,5

6,8

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Văn Chiêu

21/4/1991

7,5

5,0

7,0

7,0

8,0

7,0

8,5

5,5

7,5

 

  1.  
  1.  

Đào Hoàng Dương

12/4/1997

5,8

5,5

7,5

6,0

7,0

9,0

5,5

6,0

5,7

 

  1.  
  1.  

Phạm Ngọc Hải

21/4/1996

6,8

5,5

6,5

6,5

6,5

6,0

7,0

5,0

6,6

 

  1.  
  1.  

Đặng Minh Hùng

18/6/1997

6,4

5,5

8,0

7,0

7,0

8,0

7,0

6,0

6,5

 

  1.  
  1.  

Hà Xuân Kế

07/02/1984

7,9

-

-

-

-

8,0

8,5

7,0

8,0

 

  1.  
  1.  

Đỗ Văn Nam

13/02/1997

6,9

6,0

8,0

8,0

8,0

8,0

8,5

6,5

7,4

 

  1.  
  1.  

Phạm Văn Nam

24/4/1997

7,5

5,0

8,0

7,0

7,0

6,0

8,5

5,0

7,4

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Thị Nguyệt

06/8/1988

6,7

-

-

-

-

9,0

7,5

7,5

7,1

 

  1.  
  1.  

Khiếu Thành Phán

02/8/1997

6,8

5,0

8,5

7,0

7,5

8,0

8,0

5,0

6,9

 

  1.  
  1.  

Phạm Văn Thùy

25/10/1995

5,9

5,0

8,0

7,0

6,5

8,0

6,0

5,5

5,9

 

  1.  
  1.  

Trương Ngọc Tùng

19/3/1997

6,0

-

-

-

-

-

-

-

-

Bỏ thi

  1.  
  1.  

Lê Anh Văn

25/10/1997

6,9

5,5

6,0

7,0

6,0

8,0

7,5

5,0

6,8

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Quốc Việt

24/6/1997

6,3

6,0

6,0

8,0

6,5

7,0

7,0

6,0

6,5

 

 

HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG TCN CHO NKT THÁI BÌNH

 

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP NGHỀ

NGHỀ: QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU K11 (2012 – 2015)

 

S

TT

SBD

Họ và tên

Ngày sinh

Điểm TBC toàn khóa

Điểm thi tốt nghiệp

Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp

Ghi chú

Ngữ văn

Toán

Vật lí

Hóa học

Chính trị

Thực hành nghề

Lý thuyết nghề

  1.  
  1.  

Đặng Văn Chinh

27/11/1997

6,9

5,0

6,5

8,0

7,5

6,0

8,0

6,5

7,2

 

  1.  
  1.  

Phạm Đức Cường

28/7/1997

6,8

6,0

7,5

7,0

7,5

7,0

7,5

5,0

6,7

 

  1.  
  1.  

Lê Tùng Dương

29/8/1997

6,4

6,0

7,5

7,0

8,0

8,0

7,5

6,5

6,8

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Thị Dương

02/9/1962

5,7

-

-

-

-

8,0

6,0

9,0

6,4

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Thị Diệu Hằng

15/02/1997

7,6

6,0

8,0

5,0

8,0

9,0

8,0

8,5

7,9

 

  1.  
  1.  

Bùi Trọng Hiếu

05/12/1997

6,5

6,5

6,5

7,5

7,0

8,0

7,0

6,5

6,7

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Thị  Liên

22/10/1966

5,6

-

-

-

-

8,0

6,0

7,0

6,0

 

  1.  
  1.  

 Đỗ Thị Lý

01/01/1969

5,7

-

-

-

-

8,0

6,0

7,5

6,1

 

  1.  
  1.  

Vũ Quang Minh

11/9/1997

6,7

5,5

8,0

7,0

7,0

7,0

6,0

6,5

6,4

 

  1.  
  1.  

Bùi Phương Nam

09/12/1997

6,5

5,0

6,0

7,0

7,5

5,0

6,0

6,5

6,3

 

  1.  
  1.  

Mai Thị Bích Ngọc

12/10/1967

5,6

-

-

-

-

8,0

6,0

7,0

6,0

 

  1.  
  1.  

Trần Thị Kim Oanh

21/12/1963

5,6

-

-

-

-

8,0

5,0

7,5

5,7

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Thị Phương

12/4/1996

7,1

5,0

6,5

7,0

7,5

5,0

8,0

5,0

7,1

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Thị Phương

11/7/1997

7,2

-

-

-

-

-

-

-

-

Bỏ thi

  1.  
  1.  

Nguyễn Văn Sự

01/12/1962

5,6

-

-

-

-

5,0

5,5

6,0

5,6

 

  1.  
  1.  

Hà Mạnh Thắng

05/01/1997

6,8

5,0

7,0

7,5

8,0

7,0

7,0

7,5

7,0

 

  1.  
  1.  

Phạm Thanh Tùng

03/3/1997

7,5

7,0

8,0

7,0

7,0

8,0

8,0

8,5

7,8

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Trọng Thủy

31/5/1969

5,8

-

-

-

-

8,0

6,0

8,0

6,2

 

  1.  
  1.  

Phạm Thị Thanh Thủy

17/5/1970

6,0

-

-

-

-

9,0

6,0

8,0

6,3

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Quốc Vương

21/4/1994

6,4

-

-

-

-

5,0

7,5

6,5

6,8

 

 

HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP

TRƯỜNG TCN CHO NKT THÁI BÌNH

 

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP TRUNG CẤP NGHỀ

NGHỀ: HÀN ĐIỆN K11 (2012 – 2015)

 

 

S

TT

SBD

Họ và tên

Ngày sinh

Điểm TBC toàn khóa

Điểm thi tốt nghiệp

Điểm đánh giá xếp loại tốt nghiệp

Ghi chú

Ngữ văn

Toán

Vật lí

Hóa học

Chính trị

Thực hành nghề

Lý thuyết nghề

  1.  
  1.  

Khiếu Duy Cương

21/7/1997

7,5

5,5

7,5

7,5

7,0

7,0

9,0

7,0

7,9

 

  1.  
  1.  

Phạm Tiến Giang

25/12/1997

6,2

5,0

8,5

6,0

7,0

8,0

7,0

5,0

6,3

 

  1.  
  1.  

Khổng Vũ Hải

11/02/1997

6,9

5,0

9,0

7,0

6,0

5,0

8,0

6,0

7,1

 

  1.  
  1.  

Hà Mạnh Huy

29/3/1997

7,0

5,5

8,5

6,0

7,0

8,0

8,0

6,0

7,2

 

  1.  
  1.  

Nguyễn Văn Quang

27/9/1992

7,6

-

-

-

-

5,5

9,0

9,0

8,3

 

  1.  
  1.  

Bùi Văn Quyết

12/4/1997

7,3

6,0

6,5

8,0

6,5

6,0

8,0

8,0

7,7

 

  1.  
  1.  

Khổng Văn Tuấn

28/7/1997

7,9

7,5

9,0

8,0

6,5

6,0

9,0

9,5

8,5

 

  1.  
  1.  

Vũ Xuân Thanh

08/3/1996

8,0

7,0

8,5

7,5

6,5

7,0

9,0

8,0

8,3

 

  1.  
  1.  

Hoàng Xuân Vượng

13/11/1994

6,8

-

-

-

-

8,0

8,0

8,5

7,5

 

 

THƯ KÝ HỘI ĐỒNG

(Đã ký)

Bùi Xuân Thiêm

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG

(Đã ký)

Nguyễn Đức Cường

 
Video nổi bật
This text will be replaced
Thời tiết hiện tại
Quảng cáo
chua keo
Thống kê truy cập
Đơn vị trực thuộc
Trung tâm gia súc lớn Trung ương
qc2
qc2
Trượt cạnh trái
Trượt cạnh phải
^ Về đầu trang