Bảng tổng hợp giờ dạy năm học 2015

BẢNG TỔNG HỢP SỐ GIỜ DẠY CỦA CÁN BỘ, GIÁO VIÊN

Năm học: 2014 - 2015

                                     

Stt

Họ và tên

Số giờ tiêu chuẩn

Số giờ kiêm nhiệm, các chế độ khác

Số giờ phải dạy

Tổng số giờ dạy chưa quy đổi

Tổng số giờ dạy đã quy đổi

Cân đối

Ghi chú

LT

TH

TTCS

Ra đề - coi - chấm KT

Tổng

LT

TH

TTCS

Ra đề - coi - chấm KT

Tổng

Thiếu

Thừa

LT

TH

1

Nguyễn Đức Cường

30

9

21

8

 

 

25

33

8,9

 

 

25

34

 

13

0

 

2

Bùi Văn Trượng

40

0

40

32

 

 

25

57

35,6

 

 

25

61

 

21

0

 

3

Bùi Thị Dung

40

0

40

38

0

20

6

64

42,2

0,0

2,5

6,0

51

 

11

0

 

4

Bùi Xuân Thiêm

80

0

80

2

122

0

10

134

1,7

76,3

0

10

88

 

0

8

Dạy ghép

5

Mai Ngọc Du

150

45

105

55

3

0

6,2

64,2

61

2,5

0

6,2

70

35

 

 

 

6

Nguyễn Như Hải

150

0

150

142

92

164

20

418

157,8

76,7

20,5

20,0

275

 

125

0

 

7

Nguyễn Thị Hương

150

0

150

134

 

 

16

150

134

 

 

16

150

 

0

0

 

8

Phạm Quang Huy

588

265

323

308

 

 

19

327

308

 

 

19

327

 

4

0

Số giờ giảm không quá 45% giờ TC

9

Bùi Thị Vân Anh

588

123

465

722

 

 

27

749

722

 

 

27

749

 

284

0

Lớp ghép

10

Phạm Thị Bình

588

64

524

468

 

 

17

485

468

 

 

17

485

39

 

 

 

11

Bùi Thị Huệ

588

98

490

436

 

 

22

458

436

 

 

22

458

32

 

 

 N.C<12t, CN

12

Vũ Thị Mến

588

403

185

164

 

 

3

167

164

 

 

3

167

18

 

 

Nghỉ CĐ, N.C<12t, CN

13

Hoàng Ngọc Quỳnh

588

109

479

500

 

 

21

521

500

 

 

21

521

 

42

0

 N.C<12t, CN

14

Nguyễn Thị Thu

588

64

524

508

 

 

29

537

508

 

 

29

537

 

13

0

 

15

Đỗ Hồng Quân

500

32

468

404

 

 

40

444

449

 

 

40

489

 

21

0

Dạy  ghép

16

Trần Thị Diệu Linh

 

 

 

110

 

 

10

120

110

 

 

10

120

 

 

 

 

17

Nguyễn Thành Vinh

100

45

55

363

 

 

 

363

363

 

 

 

363

 

308

0

Số giờ giảm không quá 45% giờ TC

18

Đỗ Thùy Chi

566

415

151

232

 

 

 

232

232

 

 

 

232

 

81

0

Nghỉ CĐ, N.C<12t, CN

19

Đức Minh Thiêm

566

51

515

519

 

 

 

519

519

 

 

 

519

 

4

0

Kỳ 1 CN 17 tuần

20

Lương Thị Hạnh

566

156

410

511

 

 

 

511

511

 

 

 

511

 

101

0

Kỳ 1 CN 2 lớp

21

Hoàng Thị Phương

566

403

163

180

 

 

 

180

180

 

 

 

180

 

17

0

Nghỉ CĐ, N.C<12t, CN

22

Trần Thị Nguyên

566

366

200

237

 

 

 

237

237

 

 

 

237

 

37

0

Nghỉ CĐ, N.C<12t, CN

23

Nguyễn Thị Phượng

566

464

102

152

 

 

 

152

152

 

 

 

152

 

50

0

Nghỉ CĐ, N.C<12t, CN

24

Nguyễn Thị Điệp

566

132

434

498

 

 

 

498

498

 

 

 

498

 

64

0

N.C<12t, CN

25

Phạm Thị Bình (Sử)

566

120

446

513

 

 

 

513

513

 

 

 

513

 

67

0

Kỳ 1 CN ghép

26

Tạ Thị Thơ

566

105

461

494

 

 

 

494

494

 

 

 

494

 

33

0

 

27

Nguyễn Thị Thu Hằng

566

102

464

632

 

 

 

632

632

 

 

 

632

 

168

0

 

28

Tô Thị Thủy

 

 

 

210

 

 

 

210

210

 

 

 

210

 

 

 

 

29

Phạm Tùng Lâm

510

147

363

211

298

280

35,0

824

234,4

248,3

35,0

35,0

553

 

76

114

Kỳ 2 CN 2 lớp

30

Vũ Xuân Trường

510

72

438

270

235

266

33,5

804,5

300,0

195,8

33,3

33,5

563

 

125

0

 

31

Vũ Thị Lưu

500

111

389

548

0

200

17,5

765,5

608,9

0,0

25,0

17,5

651

 

262

0

 

32

Đào Thị Hằng

510

94

416

151

123

225

31,0

530

167,8

102,5

28,1

31,0

329

87

 

 

 CN 2 lớp

33

Trần Thị Nguyệt

510

390

120

124

34

105

12,5

275,5

137,8

28,3

13,1

12,5

192

 

72

0

Nghỉ CĐ, N.C<12t

34

Vũ Thị Thanh Thủy

300

0

300

136

202

80

9,7

427,7

151,1

168,3

10,0

9,7

339

 

16

23

 

35

Phạm Văn Giang

510

225

285

90

262

128

40,75

520,8

100,0

218,3

16,0

40,75

375

 

36

54

 

36

Vũ Văn Dự

510

141

369

264

244

299

44,21

851,2

293,3

203,3

37,4

44,21

578

 

209

0

Kỳ 1 CN lớp ghép

37

Đặng Thị Hưng

510

112

398

324

290

702

36,65

1353

360,0

241,7

87,8

36,65

726

 

328

0

N.C<12t, CN

38

Nguyễn T Hải Hường

510

60

450

142

618

516

41,42

1317

157,8

515,0

64,5

41,42

779

 

132

197

CN lớp Điện K20

39

Nguyễn T Lan Hương

510

90

420

315

286

537

40,35

1178

350,0

238,3

67,1

40,35

696

 

276

0

Kỳ 2 CN lớp ghép

40

Ngô Thị Thanh Thủy

100

45

55

96

56

62

17,26

231,3

106,7

46,7

7,8

17,26

178

 

123

0

Số giờ giảm không quá 45% giờ TC

41

Nguyễn Tiến Dũng

200

36

164

98

112

90

21,86

321,9

108,9

93,3

11,3

21,86

235

 

28

43

CN lớp Điện K22B

42

Ngô Thị Vân

 

 

 

165

15

0

15,80

195,8

183,3

12,5

0,0

15,8

212

 

 

 

 

43

Nguyễn T Tân Hương

510

206

304

449

95

220

47,4

811,4

498,9

79,2

27,5

47,4

653

 

349

0

CN lớp ghép

44

Đặng Thị Hương

540

90

450

6

462

234

6,2

708,2

6,7

385,0

29,3

6,2

427

23

 

 

Kỳ 1 CN lớp ghép

45

Trần Thu Thoan

510

334

176

132

58

74

17,0

281

146,7

48,3

9,3

17,0

221

 

45

0

Nghỉ CĐ,  CN

46

Phạm Thị Huế

540

36

504

15

529

448

6,1

998,1

16,7

440,8

56,0

6,1

520

 

0

16

 

47

Nguyễn Thị Thủy

540

90

450

9,5

489

287

1,8

786,8

10,6

407,1

35,9

1,8

455

 

0

5

Kỳ 2 CN lớp ghép

48

Đặng Xuân Tuyên

580

155

425

27

440

0

19,0

486

22,5

275,0

0,0

19,0

317

109

 

 

Dạy ghép

49

Bùi Công Khoa

580

126

454

49

496

0

13,0

558

40,8

310,0

0,0

13,0

364

90

 

 

Dạy ghép

50

Nguyễn Quang Huy

510

113

397

133

220

217

13,5

583,5

147,8

183,3

27,1

13,5

372

25

 

 

 

51

Lê Thị Thoan

510

72

438

240

62

10

15,0

327

266,7

51,7

1,3

15,0

335

103

 

 

 

52

Nguyễn Bá Tiến

200

60

140

90

188

62

7,2

347,2

100,0

156,7

7,8

7,2

272

 

53

79

CN lớp Ck K11

Tổng cộng

 21.726  

 6.376  

 15.350  

 12.657  

 6.031  

 5.226  

 840  

 24.753  

 13.164  

 4.805  

 653  

 840  

 19.462  

 561  

3.594

539

 

                                     

Ghí chú:

                                 
 

Số giờ dạy các môn của lớp ghép (3A,B) nhân hệ số 1,5

                       
 

Tổng số giờ dạy đã quy đổi của giáo viên khoa THPT, VHCB được tính như sau: = tổng số giờ dạy chưa quy đổi x 1

       
 

Các khoa nghề (Điện, May, Cơ khí, Tin học, Kế toán, môn học chung) tổng số giờ dạy đã quy đổi được tính như sau:

       
     

Lý thuyết = Tổng số giờ dạy LT chưa quy đổi x 50/45

                 
     

Thực hành = Tổng số giờ dạy TH chưa quy đổi x 50/60

               
     

TTCS = Tổng số TTCS chưa quy đổi/8

                   
 

Số giờ dạy đã quy đổi của khoa Mộc (K31,32) được tính như sau:

                     
     

Lý thuyết = 1,5x(Tổng số giờ dạy LT chưa quy đổi x 50/45)/2

               
     

Thực hành = 1,5x(Tổng số giờ dạy TH chưa quy đổi x 50/60)/2

             
     

TTCS = Tổng số TTCS chưa quy đổi/8

                   
                         

Thái Bình, ngày 10 tháng 6 năm 2015

 

HIỆU TRƯỞNG DUYỆT

   

P.HIỆU TRƯỞNG PT ĐÀO TẠO

PHÒNG ĐÀO TẠO - NCKH

 

(Đã ký)

                                 
                                     
 

Đặng Thị Vân Anh

   

Bùi Văn Trượng

Bùi Xuân Thiêm

Video nổi bật
This text will be replaced
Thời tiết hiện tại
Quảng cáo
chua keo
Thống kê truy cập
Đơn vị trực thuộc
Trung tâm gia súc lớn Trung ương
qc2
qc2
Trượt cạnh trái
Trượt cạnh phải
^ Về đầu trang